kỳ cựu

Học thuật
Thân thiện
kỳ cựu

Ông ấy là một kỳ cựu trong ngành giáo dục.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thâm niên, kinh nghiệm lâu năm trong một lĩnh vực, nghề nghiệp hoặc tổ chức nào đó: Dùng để chỉ người đã gắn bó hoạt động trong một công việc, ngành nghề, hoặc một nhóm, tổ chức trong một thời gian rất dài, thường được kính trọng sự am hiểu kinh nghiệm tích lũy.
    • Thuộc về lớp người già, thế hệ , tuổi tác vị thế lâu đời trong cộng đồng: Dùng để chỉ những người cao tuổi, đã sống chứng kiến nhiều thăng trầm, thường uy tín được nể trọng trong làng xã, cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một nhà báo kỳ cựu, với hơn 40 năm cầm bút. (Ông ấy một nhà báo thâm niên, với hơn 40 năm cầm bút.)
    • Các cụ kỳ cựu trong làng thường được mời tham gia hội đồng gia tộc. (Những người cao tuổi, vị thế lâu đời trong làng thường được mời tham gia hội đồng gia tộc.)
    • Đội bóng sự dẫn dắt của một huấn luyện viên kỳ cựu. (Đội bóng sự dẫn dắt của một huấn luyện viên giàu kinh nghiệm lâu năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậc kỳ cựu": Cụm từ trang trọng dùng để tôn vinh, chỉ những người thuộc hàng cao niên, địa vị kinh nghiệm lâu năm.

    • Bậc kỳ cựu trong ngành y luôn được các thế hệ sau học hỏi. (Những người thâm niên cao trong ngành y luôn được các thế hệ sau học hỏi.)
  • "lão làng kỳ cựu": Cụm từ nhấn mạnh sự già dặn, dày dạn kinh nghiệm, thường dùng trong các lĩnh vực nghề nghiệp hoặc nghệ thuật.

    • Vị tướng lão làng kỳ cựu ấy đã trải qua nhiều trận đánh. (Vị tướng già dặn, dày dạn kinh nghiệm ấy đã trải qua nhiều trận đánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lão thành (tính từ): Chỉ người già nhiều kinh nghiệm đức độ, thường dùng với sắc thái kính trọng.

    • Các nhà cách mạng lão thành. (Các nhà cách mạng già dặn, công lao.)
  • Kỳ lão (danh từ): Chỉ các bậc cao niên, vai vế trong làng xã ngày xưa (từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói hiện đại).

  • Thâm niên (danh từ): Khoảng thời gian làm việc lâu năm trong một nghề hoặc một nơi.
    • Anh ấy thâm niên 20 năm trong ngành giáo dục. (Anh ấy 20 năm làm việc trong ngành giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Dày dạn: nhiều kinh nghiệm trải qua thực tế (thường đi với "kinh nghiệm").
  • Lão luyện: Rất thành thạo, điêu luyện nhờ kinh nghiệm lâu năm.
  • tưởng (từ Hán Việt cổ, ít dùng): Có nghĩa tương tự "kỳ cựu".
Từ trái nghĩa
  • Non trẻ: Còn trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm.
  • Mới vào nghề: Chỉ mới bắt đầu công việc, chưa nhiều kinh nghiệm.
  • Tân binh: Người mới, chưa qua thử thách (nghĩa bóng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gừng càng già càng cay": Thành ngữ von, so sánh người càng nhiều tuổi, nhiều kinh nghiệm thì càng sáng suốt, khôn ngoan, tương đồng với ý nghĩa "kỳ cựu".
    • Cụ ấy quyết định vẫn rất đúng, đúng gừng càng già càng cay. (Cụ ấy quyết định vẫn rất đúng, đúng người càng nhiều kinh nghiệm càng sáng suốt.)
kỳ cựu

Ông ấy là một kỳ cựu trong ngành giáo dục.

  1. t. 1. Nói người làm việc lâu năm : Bậc kỳ cựu trong làng báo. 2. Nói người già lớp : Người kỳ cựu trong hương thôn.